thế giao

Học thuật
Thân thiện
thế giao

Hai gia đình thế giao cùng nhau ăn bữa cơm thân mật.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mối quan hệ giao hảo, thân thiết giữa hai gia đình đã trải qua nhiều đời: "Thế giao" chỉ mối quan hệ lâu đời, bền chặt thân thiết giữa hai dòng họ hoặc gia đình, được duy trì qua nhiều thế hệ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hai nhà họ Nguyễn họ Trần mối thế giao từ thời ông cố. (Hai gia đình họ Nguyễn họ Trần mối quan hệ thân thiết nhiều đời từ thời ông cố.)
    • Mối thế giao giữa hai dòng họ ấy đã kéo dài hơn một trăm năm. (Mối quan hệ giao hảo giữa hai dòng họ ấy đã kéo dài hơn một trăm năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mối thế giao": cụm từ thường dùng để nhấn mạnh tính chất lâu dài, bền vững của mối quan hệ.
    • Họ trân trọng mối thế giao do cha ông để lại. (Họ trân trọng mối quan hệ nhiều đời do cha ông để lại.)
Biến thể từ gần giống
  • Thế hảo (danh từ): mối quan hệ thân thiết, tốt đẹp giữa các cá nhân hoặc gia đình (có thể không nhất thiết kéo dài nhiều đời như "thế giao").
  • Giao hảo (danh từ): quan hệ hữu nghị, thân thiện (thường dùng trong phạm vi rộng hơn như giữa các quốc gia, tổ chức).
Từ đồng nghĩa
  • Giao tình lâu đời: tình cảm, quan hệ đã từ lâu đời.
  • Thân giao: quan hệ thân thiết (thường nhấn mạnhcá nhân).
Lưu ý sử dụng
  • "Thế giao" một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, cổ kính. Từ này thường được dùng trong văn chương, các văn bản mang tính lịch sử hoặc khi nói về các mối quan hệ gia tộc truyền thống.
  • Trong ngôn ngữ hiện đại, người ta thường dùng các cách diễn đạt dễ hiểu hơn như "quan hệ nhiều đời", "thân thiết từ đời ông cha".
thế giao

Hai gia đình thế giao cùng nhau ăn bữa cơm thân mật.

  1. Nói hai gia đình thân thiết với nhau đã mấy đời.

Từ gần giống